Tư vấn - xây dựng và lắp đặt nhà nuôi chim yến

Xem mẫu thẻ căn cước mới được Bộ Công an đề xuất

Bộ Công an vừa công bố dự thảo Thông tư quy định về mẫu thẻ căn cước và mẫu giấy chứng nhận căn cước để lấy ý kiến đóng góp của các tổ chức, cá nhân.

 Mặt trước của thẻ căn cước cấp cho công dân từ 6 tuổi trở lên.
Mặt trước của thẻ căn cước cấp cho công dân từ 6 tuổi trở lên.

Dự thảo Thông tư được đăng trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an để lấy ý kiến đóng góp trong thời gian 60 ngày kể từ ngày 7/2.

Mẫu thẻ căn cước theo Luật Căn cước 2023 sẽ áp dụng từ ngày 01/07/2024 được Bộ Công an đề xuất như sau:

1. Quy cách thẻ căn cước

Theo dự thảo Thông tư, về quy cách thẻ căn cước, hai mặt của thẻ căn cước in hoa văn màu xanh chuyển ở giữa màu vàng đến xanh.

Nền mặt trước thẻ gồm: Bản đồ hành chính Việt Nam, trống đồng, các hoa văn họa tiết truyền thống trang trí. Nền mặt sau thẻ căn cước gồm: Các hoa văn được kết hợp với hình ảnh hoa sen và các đường cong vắt chéo đan xen.

Quốc huy và ảnh của công dân được in màu trực tiếp trên thẻ căn cước.

Màu sắc của các thông tin trên thẻ căn cước

Màu sắc của các thông tin trên thẻ căn cước gồm:

– Dòng chữ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; Độc lập – Tự do – Hạnh phúc; SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM; Independence – Freedom – Happiness; dòng chữ “Identity Card”; biểu tượng chíp; Số định danh cá nhân/No; Họ, chữ đệm và tên /Surname, given names; Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth; Giới tính/Sex; Quốc tịch/Nationality; Nơi cư trú/ Place of Residence; Nơi đăng ký khai sinh/Place of birthday registration; Có giá trị đến/Date of expiry; Ngày, tháng, năm cấp/Date, month, year; BỘ CÔNG AN/MINISTRY OF PUBLIC SECURYTY màu xanh.

– Dòng chữ “CĂN CƯỚC”; dấu có hình Quốc huy của cơ quan cấp thẻ căn cước màu đỏ.

– Số căn cước; các thông tin của người được cấp thẻ căn cước; ngày, tháng, năm hết hạn sử dụng; ngày, tháng, năm được cấp thẻ căn cước; dòng MRZ, mã QR màu đen.

– Mã QR: kích thước 11mm x 11mm, bao gồm những thông tin: Họ, chữ đệm và tên, số định danh cá nhân của chủ hộ, cha, mẹ, vợ, chồng, con; số Chứng minh nhân dân 9 số của người được cấp thẻ (nếu có); số định danh cá nhân đã hủy (nếu có).

2. Ngôn ngữ khác trên thẻ căn cước

Ngôn ngữ khác trên thẻ căn cước là Tiếng Anh.

3. Hình dáng, kích thước, chất liệu thẻ căn cước

Về hình dáng, kích thước, chất liệu thẻ căn cước, thẻ căn cước hình chữ nhật, chiều rộng 53,98 mm ± 0,12 mm, chiều dài 85,6 mm ± 0,12 mm, độ dày 0,76 mm ± 0,08 mm, bốn góc được cắt tròn với bán kính r = 3,18 mm ± 0,3 mm.

Thẻ căn cước được sản xuất bằng chất liệu nhựa, được bảo an.

4. Mã hóa thông tin trong bộ phận lưu trữ của thẻ căn cước

Về mã hóa thông tin trong bộ phận lưu trữ của thẻ căn cước, bộ phận lưu trữ thông tin là mã QR code và chíp điện tử được gắn ở mặt sau thẻ căn cước.

Thông tin lưu trữ trong chíp điện tử của thẻ căn cước được thể hiện dưới định dạng ký tự (TEXT), hoặc định dạng ảnh (JPEG2K, WSQ, JPEG2K/PNG) và mã hóa bằng phương pháp sử dụng thuật toán và tham số mật mã do Ban Cơ yếu chính phủ đánh giá, thẩm định bảo đảm các tiêu chuẩn an toàn, bảo mật theo quy định của pháp luật.

5. Nội dung thẻ căn cước

5.1. Mặt trước thẻ căn cước

Về nội dung thẻ căn cước, mặt trước thẻ căn cước gồm các thông tin sau:

– Đối với thẻ căn cước cấp cho công dân từ 6 tuổi trở lên:

Mặt trước của thẻ căn cước cấp cho công dân từ 0 – 6 tuổi.

+ Bên trái, từ trên xuống: Hình Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đường kính 12 mm; ảnh của người được cấp thẻ Căn cước cỡ 20 x 30 mm; Có giá trị đến/Date of expiry;

+ Bên phải, từ trên xuống: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; Độc lập – Tự do – Hạnh phúc; SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM; Independence – Freedom – Happiness; dòng chữ CĂN CƯỚC/Identity Card; Số định danh cá nhân/No; Họ, chữ đệm và tên /Surname, Given names; Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth; Giới tính/Sex; Quốc tịch/Nationality.

– Đối với thẻ căn cước cấp cho công dân từ 0 – 6 tuổi:

Từ trên xuống dưới, từ trái qua phải: Hình Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đường kính 12 mm; CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM; Độc lập – Tự do – Hạnh phúc; SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM; Independence – Freedom – Happiness; dòng chữ CĂN CƯỚC/Identity Card; Số định danh cá nhân/No; Họ, chữ đệm và tên /Surname, Given names; Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth; Giới tính/Sex; Quốc tịch/Nationality; Có giá trị đến/Date of expiry.

5.2. Mặt sau của thẻ căn cước.

Mặt sau thẻ căn cước gồm các thông tin sau:

Mặt sau của thẻ căn cước

Từ trên xuống dưới, từ trái qua phải: Nơi cư trú/Residence; Nơi đăng ký khai sinh/Place of birth registration; Chíp; Ngày, tháng, năm cấp/Date, month, year; Mã QR; BỘ CÔNG AN/MINISTRY OF PUBLIC SECURYTY; Bộ phận lưu trữ thông tin được mã hóa 03 Dòng MRZ.

Bạn cũng có thể thích
Dark mode